心理戰

xīn lǐ zhàn tâm lí chiến

Hán Việt: tâm lí chiến · Pinyin: xīn lǐ zhàn

Tổng quan

chiến tranh tâm lý | hoạt động tâm lý | tâm lý chiến

Cấu tạo: (tâm) + (lí) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến tranh tâm lý | hoạt động tâm lý | tâm lý chiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有計畫的運用宣傳及其他方法,從精神意志上去制勝敵人的一種戰術。其目的在影響敵人、友邦、中立國人士、以及敵人控制下的群眾意見、情緒、態度及行為,以促成國家目標及使命的完成。

Eng

  • CC-CEDICT psychological warfare|psychological operations|psyop
  • Cihui psychological warfare; psychological operations; psyop