心疼

xīn téng tâm đông

Hán Việt: tâm đông · Pinyin: xīn téng

Tổng quan

rất yêu thương | cảm thấy tiếc cho ai | hối hận | miễn cưỡng | đau lòng

Cấu tạo: (tâm) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất yêu thương | cảm thấy tiếc cho ai | hối hận | miễn cưỡng | đau lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心因病而感到疼痛。《金瓶梅》第六回:「拙夫因害心疼得慌,不想一日一日越重了。」《紅樓夢》第九六回:「又知寶玉失玉以後神志惛憒,醫藥無效;又值王夫人心疼。」 2.憐惜、痛惜、吝惜。《紅樓夢》第六○回:「柳嫂子,你別心疼,我回來買二斤給你。」《文明小史》第三二回:「無非馮主事多事,要拿我們心疼的錢去辦那不要緊的事體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病名。又称"九种心疼"。泛指上腹脘部和前胸部的疼痛; 怜惜;疼爱; 吝惜,舍不得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病名。又称"九种心疼"。泛指上腹脘部和前胸部的疼痛。 2.怜惜;疼爱。 3.吝惜,舍不得。

Eng

  • CC-CEDICT to love dearly|to feel sorry for sb|to regret|to grudge|to be distressed
  • Cihui to love dearly; to feel sorry for sb; to regret; to grudge; to be distressed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

疼爱