心病

xīn bìng tâm bệnh

Hán Việt: tâm bệnh · Pinyin: xīn bìng

Tổng quan

lo âu | điểm nhức nhối | nỗi lo thầm | khó chịu tâm lý | bệnh tim (y học) ệnh tật do sự lo buồn nghĩ ngợi mà ra. tâm bệnh tâm bệnh ☆Bệnh tật do sự lo buồn nghĩ ngợi mà ra. tâm bệnh (術語)二種病之一。☸

Cấu tạo: (tâm) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo âu | điểm nhức nhối | nỗi lo thầm | khó chịu tâm lý | bệnh tim (y học) ệnh tật do sự lo buồn nghĩ ngợi mà ra. tâm bệnh tâm bệnh ☆Bệnh tật do sự lo buồn nghĩ ngợi mà ra. tâm bệnh (術語)二種病之一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不可、不願告人的愁恨。《紅樓夢》第九七回:「黛玉因昨日聽得寶玉寶釵的事情,這本是他數年的心病,一時急怒,所以迷惑了本性。」 2.人的短處或怕人知道的隱私。《紅樓夢》第六二回:「彩雲有心病,不覺的紅了臉。」 3.心臟病。如:「他的心病又復發了,現在在加護病房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心有病;心脏病; 心中忧虑而引起疾病。亦指心中忧虑引起的疾病; 特指相思病; 指隐私; 精神病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心有病;心脏病。 2.心中忧虑而引起疾病。亦指心中忧虑引起的疾病。 3.特指相思病。 4.指隐私。 5.精神病。

Eng

  • CC-CEDICT anxiety|sore point|secret worry|mental disorder|heart disease (medicine)
  • Cihui anxiety; sore point; secret worry; mental disorder; heart disease (medicine)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

芥蒂