心眼兒

xīn yǎn r tâm nhãn nhi

Hán Việt: tâm nhãn nhi · Pinyin: xīn yǎn r

Tổng quan

suy nghĩ | tâm trí | ý định | sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới | nghi ngờ vô căn cứ

Cấu tạo: (tâm) + (nhãn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ | tâm trí | ý định | sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới | nghi ngờ vô căn cứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心地。如:「此人心眼兒不好,大家最好小心點。」 2.聰明機智、心機智謀。如:「這人很沒心眼兒,做事老出差錯。」《紅樓夢》第八三回:「我是個沒心眼兒的人,只求姑娘,我說話別往死裡挑撿,我從小兒到如今沒有爹娘教道。」 3.意念、疑慮。如:「心眼兒太多,你不會過得很痛苦嗎?」 4.度量。如:「他心眼兒小」、「他心眼兒窄」。 5.心意。如:「她衝著他心眼兒說話來討他的歡心。」 6.內心。《紅樓夢》第六回:「我的嫂子,我見了他,心眼兒裡愛還愛不過來,那裡還說的上話來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心:大妈看到这未来的儿媳妇,打~里高兴;心地;存心:~好|没安好~;指思维能力:他有~,什么事都想得周到;对人的不必要的顾虑和考虑:他人不错,就是~太多;气量;胸怀:~小|他~窄,受不了委屈。

Eng

  • CC-CEDICT one's thoughts|mind|intention|willingness to accept new ideas|baseless suspicions
  • Cihui one's thoughts; mind; intention; willingness to accept new ideas; baseless suspicions