心算

xīn suàn tâm toán

Hán Việt: tâm toán · Pinyin: xīn suàn

Tổng quan

tính nhẩm | tính toán trong đầu | lập kế hoạch | chuẩn bị uy tính trong lòng. tâm toán tâm toán ☆Suy tính trong lòng.

Cấu tạo: (tâm) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính nhẩm | tính toán trong đầu | lập kế hoạch | chuẩn bị uy tính trong lòng. tâm toán tâm toán ☆Suy tính trong lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計劃、籌劃。晉.潘岳〈楊荊州誄〉:「多才豐藝,彊記洽聞,目睇毫末,心算無垠。」 2.不藉紙筆、算盤或計算機等器具而專用心思計算的方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓筹划,筹算; 口算。即只凭脑子而不用纸笔﹑算盘﹑计算机等进行运算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓筹划,筹算。 2.口算。即只凭脑子而不用纸笔﹑算盘﹑计算机等进行运算。

Eng

  • CC-CEDICT mental arithmetic|to calculate in one's head|planning|preparation
  • Cihui mental arithmetic; to calculate in one's head; planning; preparation

ja

  • JMdict intention|plan|purpose|expectation|belief

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

默算

Từ trái nghĩa

笔算