心胸

xīn xiōngtâm hung

Hán Việt: tâm hung · Pinyin: xīn xiōng

Tổng quan

lòng dạ; bụng dạ. lòng dạ rộng rãi 心胸狹窄. lòng dạ hẹp hòi; chí khí; hoài bão. anh ấy có hoài bão, có khí phách

新华 · Tân Hoa Đại lục

①气量; 胸怀心胸狭隘, 心胸开阔。②志向; 抱负何时更杯酒,再得论心胸, 这伙英雄好汉,都是有心胸、有肝胆、有热血的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.志氣、抱負。如:「做人要有遠大的心胸,不要只貪眼前的小利。」 2.心中。《文選.謝靈運.西州從弟惠連詩》:「末路值令弟,開顏披心胸。」《文明小史》第四○回:「一帶垂楊,陰陰水次,襯著紅閣碧波,頓豁心胸。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 胸 (hung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ.; òng dạ.; tấm lòng , tâm trí , tham vọng , khát vọng; tâm hung: lòng dạ/bụng dạ/chí khí/hoài bão; 1. lòng dạ; bụng dạ. lòng dạ rộng rãi 心胸狹窄. lòng dạ hẹp hòi 2. chí khí; hoài bão. anh ấy có hoài bão, có khí phách.; bụng dạ; chí khí; hoài bão
  • Biên soạn 1. breadth of mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.志氣、抱負。如:「做人要有遠大的心胸,不要只貪眼前的小利。」 2.心中。《文選.謝靈運.西州從弟惠連詩》:「末路值令弟,開顏披心胸。」《文明小史》第四○回:「一帶垂楊,陰陰水次,襯著紅閣碧波,頓豁心胸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①气量; 胸怀心胸狭隘, 心胸开阔。②志向; 抱负何时更杯酒,再得论心胸, 这伙英雄好汉,都是有心胸、有肝胆、有热血的。

Eng

  • Cihui heart; mind; ambition; aspiration
  • Tần suất từ n. 1. breadth of mind , Tā ∼ kuānguǎng. He's broad-minded. 2. aspiration; ambition

Đức

  • Handedict Weitherzigkeit

other

  • Nguồn khác Lòng dạ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气度 · 气量