心胸

xīn xiōng tâm hung

Hán Việt: tâm hung · Pinyin: xīn xiōng

Tổng quan

tấm lòng | tâm trí | tham vọng | khát vọng òng dạ. tâm hung tâm hung ☆Lòng dạ.

Cấu tạo: (tâm) + (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm lòng | tâm trí | tham vọng | khát vọng òng dạ. tâm hung tâm hung ☆Lòng dạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.志氣、抱負。如:「做人要有遠大的心胸,不要只貪眼前的小利。」 2.心中。《文選.謝靈運.西州從弟惠連詩》:「末路值令弟,開顏披心胸。」《文明小史》第四○回:「一帶垂楊,陰陰水次,襯著紅閣碧波,頓豁心胸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气量;胸怀心胸狭隘|心胸开阔; 志向;抱负何时更杯酒,再得论心胸|这伙英雄好汉,都是有心胸、有肝胆、有热血的。
  • Tân Hoa Tự Điển ①气量;胸怀心胸狭隘|心胸开阔。②志向;抱负何时更杯酒,再得论心胸|这伙英雄好汉,都是有心胸、有肝胆、有热血的。

Eng

  • CC-CEDICT heart|mind|ambition|aspiration
  • Cihui heart; mind; ambition; aspiration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气度 · 气量