心腹事 tâm phúc sự Hán Việt: tâm phúc sự Tổng quan Cấu tạo: 心 (tâm) + 腹 (phúc) + 事 (sự)Hán Việttâm phúc sựCấu tạo心 + 腹 + 事 · tâm + phúc + sự nghĩa thành phần: tâm + phúc + sự Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 隱藏在心中而不肯輕易告訴別人的事。《三國演義》第四七回:「吾想與你乃舊日弟兄,特來吐心腹事,何言相欺也?」EngCihui 心腹事 īnfùshì n. secret deep in the heart