心腹人

tâm phúc nhân

Hán Việt: tâm phúc nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (phúc) + (nhân)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 心腹人 īnfùrén n. a confidant; one's most trusted follower/friends/etc. M:ge/¹míng/²wèi