心腹話

tâm phúc thoại

Hán Việt: tâm phúc thoại

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (phúc) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對親近可靠的人說的知心話。如:「這是只對你才說的心腹話。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「大恩人在上,小生有句心腹話兒,敢說得麼?」

Eng

  • Cihui 心腹話 īnfùhuà n. private words spoken only between best friends