心虚

xīn xūtâm hư

Hán Việt: tâm hư · Pinyin: xīn xū

Tổng quan

chột dạ (vì làm sai); làm sai nhưng sợ người khác biết; trúng tim đen. ăn trộm sợ bị phát hiện; có tật giật mình.; thiếu tự tin; không vững tâm. với công việc lạ lẫm này, tôi thấy không vững tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓内心空明而无成见或谦虚而不自满。 2.胆怯。 3.神经衰弱。亦谓心跳不正常。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.自知理虧而內心害怕不安。《三國演義》第四回:「操賊心虛逃竄,行刺無疑矣。」《文明小史》第四八回:「勞航芥在對面窗內瞧見了他,自己心虛,命把窗門掩上。」 2.謙虛不自滿。《列子.仲尼》:「南郭子貌充心虛。耳無聞,目無見,口無言,心無知,形無惕。往將奚為。」《文明小史》第四○回:「可見這些人還不心虛,自己不曾涉獵過的學問,就不願意聽。」 3.中醫泛指心臟的氣血不足,容易心悸、短氣、健忘、胸悶、盜汗等。亦稱某些心律不整、神經衰弱的症狀為「心虛」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 虛 (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu tự tin
  • Cihui tự ti
  • Cihui cảm giác tội lỗi
  • Tần suất từ làm sai nhưng sợ người khác biết; trúng tim đen; thiếu tự tin; không vững tâm
  • Biên soạn 1. have a guilty conscience

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自知理虧而內心害怕不安。《三國演義》第四回:「操賊心虛逃竄,行刺無疑矣。」《文明小史》第四八回:「勞航芥在對面窗內瞧見了他,自己心虛,命把窗門掩上。」 2.謙虛不自滿。《列子.仲尼》:「南郭子貌充心虛。耳無聞,目無見,口無言,心無知,形無惕。往將奚為。」《文明小史》第四○回:「可見這些人還不心虛,自己不曾涉獵過的學問,就不願意聽。」 3.中醫泛指心臟的氣血不足,容易心悸、短氣、健忘、胸悶、盜汗等。亦稱某些心律不整、神經衰弱的症狀為「心虛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓内心空明而无成见或谦虚而不自满。 2.胆怯。 3.神经衰弱。亦谓心跳不正常。

Eng

  • Cihui lacking in confidence; diffident; to have a guilty conscience
  • Tần suất từ s.v. 1. have a guilty conscience , Rúguǒ nǐ méi zuò zhè ²shì(r), nǐ wèishénme ∼? Why do you have a guilty conscience if you didn't do it? 2. lack self-confidence; be diffident 3. have an open mind ◆n. <med.> deficiency syndromes of the heart

Đức

  • Handedict ein schlechtes Gewissen haben

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

胆壮