胆壮

dǎn zhuàngđảm tráng

Hán Việt: đảm tráng · Pinyin: dǎn zhuàng

Tổng quan

gan dạ; dũng cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胆子大﹐有勇气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

膽子大。比喻極勇敢。如:「他自認為膽壯,決定夜探鬼屋。」

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 壯 (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can đảm: gan dạ/dũng cảm
  • Tần suất từ gan dạ; dũng cảm
  • Biên soạn v.p. bold; fearless; courageous

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胆子大﹐有勇气。

Eng

  • Cihui 膽壯 ǎnzhuàng v.p. bold; fearless; courageous
  • Tần suất từ v.p. bold; fearless; courageous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心虚 · 胆怯