心裁

xīn cái tâm tài

Hán Việt: tâm tài · Pinyin: xīn cái

Tổng quan

uy tính quyết định trong lòng. tâm tài tâm tài ☆Suy tính quyết định trong lòng. ý kiến; ý tưởng; ý nghĩ; đề tài ấp ủ trong lòng (thường chỉ thơ văn, mỹ thuật, công trình kiến trúc...)。心中的設計籌劃(指關於詩文、美術、建築等的)。 獨出心裁。 nghĩ ra dự định độc đáo. 別出心裁。 có dự định đặc biệt.

Cấu tạo: (tâm) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uy tính quyết định trong lòng. tâm tài tâm tài ☆Suy tính quyết định trong lòng. ý kiến; ý tưởng; ý nghĩ; đề tài ấp ủ trong lòng (thường chỉ thơ văn, mỹ thuật, công trình kiến trúc...)。心中的設計籌劃(指關於詩文、美術、建築等的)。 獨出心裁。 nghĩ ra dự định độc đáo. 別出心裁。 có dự định đặc biệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中的設計謀畫。《紅樓夢》第八○回:「那些童生都讀過前人這篇,不能自出心裁,每多抄襲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心中的设计筹划(指关于诗文、美术、建筑等的):独出~|别出~。

Eng

  • Cihui 心裁 xīncái n. idea; conception; mental plan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机杼