心裁

xīn cáitâm tài

Hán Việt: tâm tài · Pinyin: xīn cái

Tổng quan

ý kiến; ý tưởng; ý nghĩ; đề tài ấp ủ trong lòng (thường chỉ thơ văn, mỹ thuật, công trình kiến trúc...). nghĩ ra dự định độc đáo. 別出心裁. có dự định đặc biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

心中的设计筹划(指关于诗文、美术、建筑等的):独出~, 别出~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中的設計謀畫。《紅樓夢》第八○回:「那些童生都讀過前人這篇,不能自出心裁,每多抄襲。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 裁 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Suy tính quyết định trong lòng.; uy tính quyết định trong lòng.; ý kiến; ý tưởng; ý nghĩ; đề tài ấp ủ trong lòng (thường chỉ thơ văn, mỹ thuật, công trình kiến trúc...). nghĩ ra dự định độc đáo. 別出心裁. có dự định đặc biệt.; ý tưởng; ý nghĩ; đề tài ấp ủ trong lòng
  • Biên soạn 心裁 xīncái n. idea; conception; mental plan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中的設計謀畫。《紅樓夢》第八○回:「那些童生都讀過前人這篇,不能自出心裁,每多抄襲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心中的设计筹划(指关于诗文、美术、建筑等的):独出~, 别出~。

Eng

  • Cihui 心裁 xīncái n. idea; conception; mental plan
  • Tần suất từ 心裁 xīncái n. idea; conception; mental plan

other

  • Nguồn khác Suy tính quyết định trong lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机杼