心軟
tâm nhuyễn
Hán Việt: tâm nhuyễn · Pinyin: xīn ruǎn
Tổng quan
mềm lòng | dễ động lòng | tốt bụng nhẹ dạ; mềm lòng。容易被外界事物感動而生憐憫或同情。
Nghĩa
Việt
- Cihui mềm lòng | dễ động lòng | tốt bụng nhẹ dạ; mềm lòng。容易被外界事物感動而生憐憫或同情。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心裡有所不忍。如:「心軟的人,處理事情常會猶豫不決。」《紅樓夢》第九二回:「他媽媽看見了便心軟了,說:『你既有心,為什麼總不言語。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓容易受感动而产生同情或怜悯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓容易受感动而产生同情或怜悯。
Eng
- CC-CEDICT to be softhearted|to be tenderhearted|to be kindhearted
- Cihui to be softhearted; to be tenderhearted; to be kindhearted