心靈的

tâm linh đích

Hán Việt: tâm linh đích

Tổng quan

bà đồng; ông đồng (thuộc) tinh thần, (thuộc) tâm thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm linh (thuộc) tâm lý, vào lúc thích hợp về tâm lý;(đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất

Cấu tạo: (tâm) + (linh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà đồng; ông đồng (thuộc) tinh thần, (thuộc) tâm thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm linh (thuộc) tâm lý, vào lúc thích hợp về tâm lý;(đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất