心頭肉
tâm đầu nhục
Hán Việt: tâm đầu nhục · Pinyin: xīn tóu ròu
Tổng quan
người mình yêu thương nhất | vật quý giá nhất của một người
Nghĩa
Việt
- Cihui người mình yêu thương nhất | vật quý giá nhất của một người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻珍愛的人或物。如:「你可別動那東西,那是小妹的心頭肉,小心她和你翻臉!」唐.聶夷中〈詠田家〉詩:「二月賣新絲,五月糶新穀。醫得眼前瘡,剜卻心頭肉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心上肉; 喻指心爱的人或物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心上肉。 2.喻指心爱的人或物。
Eng
- CC-CEDICT the person one loves the most; one's most treasured possession
- Cihui the person one loves the most; one's most treasured possession