必修課
tất tu khóa
Hán Việt: tất tu khóa · Pinyin: bì xiū kè
Tổng quan
môn học bắt buộc | môn học cần phải học 名 môn bắt buộc; chuyện bắt buộc (môn bắt buộc phải học hoặc chuyện chắc chắn phải làm)。比喻一定要學或一定要做的事情。
Nghĩa
Việt
- Cihui môn học bắt buộc | môn học cần phải học 名 môn bắt buộc; chuyện bắt buộc (môn bắt buộc phải học hoặc chuyện chắc chắn phải làm)。比喻一定要學或一定要做的事情。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与选修课”相对。指高等学型中等专业学校中学习某一专业的学生必须修习的课程。通常包括公共课、基础课和专业课。
Eng
- CC-CEDICT required course; compulsory course
- Cihui required course; compulsory course