必然的

tất nhiên đích

Hán Việt: tất nhiên đích

Tổng quan

chắc, chắc chắn, nào đó, đôi chút, chút ít, chắc, chắc chắn, đích xác, (xem) make do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của, hợp lý, lôgíc, hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên, (toán học) dố thứ hai trong tỷ lệ, (ngôn ngữ học) mệnh đề kết quả cần, cần thiết, thiết yếu, tất nhiên, tất yếu, những thứ cần dùng, (the necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà xí chắc,…

Cấu tạo: (tất) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui certain

ja

  • JMdict inevitable|necessary