忌日

jì rì kị nhật

Hán Việt: kị nhật · Pinyin: jì rì

Tổng quan

ngày giỗ | ngày không may gày chôn cất cha mẹ. Sau hiểu là ngày cha mẹ chết, tức ngày giỗ hàng năm, trong ngày đó tránh làm những điều vui vẻ, nên mới gọi là Kị — Chỉ ngày xấu, tránh làm những việc lớn. kị nhật kị nhật ☆Ngày chôn cất cha mẹ. Sau hiểu là ngày cha mẹ chết, tức ngày giỗ hàng năm, trong ngày đó tránh làm những điều vui vẻ, nên mới gọi là Kị — Chỉ ngày xấu, tránh làm những việc lớn. kị…

Cấu tạo: (kị) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày giỗ | ngày không may gày chôn cất cha mẹ. Sau hiểu là ngày cha mẹ chết, tức ngày giỗ hàng năm, trong ngày đó tránh làm những điều vui vẻ, nên mới gọi là Kị — Chỉ ngày xấu, tránh làm những việc lớn. kị nhật kị nhật ☆Ngày chôn cất cha mẹ. Sau hiểu là ngày cha mẹ chết, tức ngày…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人去世的日子。《禮記.祭義》:「君子有終身之喪,忌日之謂也。」《初刻拍案驚奇》卷七:「我想今日是父親忌日,必得符籙超拔,故此到觀中,見你舅舅。」也稱為「忌辰」。 2.不吉利的日子。《齊民要術.卷一.種穀》:「凡九穀有忌日,種之不避其忌,則多傷敗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忌辰;迷信的人指不宜做某事的日子。

Eng

  • CC-CEDICT anniversary of a death|inauspicious day
  • Cihui anniversary of a death; inauspicious day

ja

  • JMdict anniversary of a person's death (on which Buddhist commemorative rites, etc. are performed)|49th day after a person's death, on which Buddhist rituals are performed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忌辰