忍受
nhẫn thụ
Hán Việt: nhẫn thụ · Pinyin: rěn shòu
Tổng quan
chịu đựng | nhẫn nhịn
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng | nhẫn nhịn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍耐承受。《敦煌變文集新書.卷二.妙法蓮華經講經文》:「如此辛懃能忍受,不生退屈有何緣?」《宋史.卷三三五.列傳.种世衡》:「師中歎曰:『逗撓,兵家大戮也。吾結髮從軍,今老矣,忍受此為罪乎!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勉强承受。
- Tân Hoa Tự Điển 1.勉强承受。
Eng
- CC-CEDICT to bear; to endure
- Cihui to bear; to endure
ja
- JMdict enduring and accepting|submitting (to)