忍耐

rěn nài nhẫn nại

Hán Việt: nhẫn nại · Pinyin: rěn nài

Tổng quan

chịu đựng | nhẫn nhịn | giữ kiên nhẫn | kiềm chế | bền bỉ | sức chịu đựng hịu đựng. nhẫn nại nhẫn nại ☆Chịu đựng.

Cấu tạo: (nhẫn) + (nại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng | nhẫn nhịn | giữ kiên nhẫn | kiềm chế | bền bỉ | sức chịu đựng hịu đựng. nhẫn nại nhẫn nại ☆Chịu đựng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按捺住感情或感受,不使發作。《西遊記》第三七回:「這纔是進退兩難心問口,三思忍耐口問心。」《紅樓夢》第六○回:「這又何苦生事。不管怎樣,忍耐些罷了。」也作「忍奈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把痛苦的感觉或某种情绪抑制住,不使表现出来。亦谓在困苦的环境中坚持下去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把痛苦的感觉或某种情绪抑制住,不使表现出来。亦谓在困苦的环境中坚持下去。

Eng

  • CC-CEDICT to endure; to put up with; to exercise patience
  • Cihui to endure; to bear with; to exercise patience; to restrain oneself; patience; endurance

ja

  • JMdict endurance|perseverance|patience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容忍 · 忍受

Từ trái nghĩa

暴躁 · 焦急