忍耐

rěn nàinhẫn nại

Hán Việt: nhẫn nại · Pinyin: rěn nài

Tổng quan

nhẫn nại; kiềm chế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把痛苦的感觉或某种情绪抑制住,不使表现出来。亦谓在困苦的环境中坚持下去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按捺住感情或感受,不使發作。《西遊記》第三七回:「這纔是進退兩難心問口,三思忍耐口問心。」《紅樓夢》第六○回:「這又何苦生事。不管怎樣,忍耐些罷了。」也作「忍奈」。

Cấu tạo: 忍 (nhẫn) + 耐 (nại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v./n. patient; forbearing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按捺住感情或感受,不使發作。《西遊記》第三七回:「這纔是進退兩難心問口,三思忍耐口問心。」《紅樓夢》第六○回:「這又何苦生事。不管怎樣,忍耐些罷了。」也作「忍奈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把痛苦的感觉或某种情绪抑制住,不使表现出来。亦谓在困苦的环境中坚持下去。

Eng

  • JMdict endurance
  • JMdict perseverance
  • JMdict patience
  • Cihui to endure; to bear with; to exercise patience; to restrain oneself; patience; endurance

Đức

  • Handedict Ausharren

ja

  • JMdict 忍耐(にんたい)

other

  • Nguồn khác Chịu đựng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

容忍 · 忍受

Từ trái nghĩa

暴躁 · 焦急