忍耻偷生

rěn chǐ tōu shēngnhẫn sỉ thâu sanh

Hán Việt: nhẫn sỉ thâu sanh · Pinyin: rěn chǐ tōu shēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

忍受耻辱,苟且求生。同“忍垢偷生”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忍受羞辱,苟且求生。《西遊記》第九回:「痛夫已被賊人所殺,豈可靦顏從賊?止因遺腹在身,只得忍恥偷生。」《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「忍恥偷生為父仇,誰知姦計覓風流。勸人莫設虛言誓,湛湛青天在上頭。」也作「忍垢偷生」、「忍辱偷生」。

Cấu tạo: 忍 (nhẫn) + 恥 (sỉ) + 偷 (thâu) + 生 (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忍受耻辱,苟且求生。同“忍垢偷生”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

偷生怕死 · 忍耻含羞 · 忍耻苟活 · 忍耻含垢 · 偷生惜死