忍飢挨餓
nhẫn cơ ai ngạ
Hán Việt: nhẫn cơ ai ngạ · Pinyin: rěn jī āi è
Tổng quan
đói khát | rất đói
Nghĩa
Việt
- Cihui đói khát | rất đói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍受飢餓。《紅樓夢》第四五回:「你看那正根正苗的,忍飢挨餓的要多少!你一個奴才秧子,仔細折了福。」也作「忍饑受餓」。
Eng
- CC-CEDICT starving|famished
- Cihui starving; famished