忖量

cǔn liàngthốn lượng

Hán Việt: thốn lượng · Pinyin: cǔn liàng

Tổng quan

đoán; suy đoán; phỏng đoán; ước chừng. vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.; đắn đo; cân nhắc; tính toán (suy nghĩ). cô ấy đắn đo suy nghĩ mãi, mà vẫn không biết nói như thế nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

揣度:一边走,一边~着刚才他说的那番话的意思; 思量:她~了半天,还没有想好怎么说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.思考、考慮。如:「忖量他言外之意。」也作「忖摸」、「忖量」。 2.揣測、猜度。也作「忖摸」、「忖度」。

Cấu tạo: 忖 (thốn) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy xét
  • Cihui phỏng đoán
  • Cihui đoán
  • Tần suất từ suy xét , phỏng đoán , đoán; 1. đoán; suy đoán; phỏng đoán; ước chừng. vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói. 2. đắn đo; cân nhắc; tính toán (suy nghĩ). cô ấy đắn đo suy nghĩ mãi, mà vẫn không biết nói như thế nào.; suy đoán; phỏng đoán; ước chừng; đắn đo; cân nhắc; tính toán
  • Biên soạn v. 1. think over 2. conjecture; guess

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.思考、考慮。如:「忖量他言外之意。」也作「忖摸」、「忖量」。 2.揣測、猜度。也作「忖摸」、「忖度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揣度:一边走,一边~着刚才他说的那番话的意思; 思量:她~了半天,还没有想好怎么说。

Eng

  • Cihui to turn things over in one's mind; to conjecture; to guess
  • Tần suất từ v. 1. think over 2. conjecture; guess

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

思量