思量
tư lượng
Hán Việt: tư lượng · Pinyin: sī liang
Tổng quan
suy nghĩ; suy xét.; nhớ; tưởng niệm. 大家正思量你呢! mọi người đang nhớ đến anh đấy!
1.志趣和器量。
仔細衡量、考慮。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「何況神通感應,不可思量。」《儒林外史》第四四回:「此時杜少卿窮了,辦不起,思量方要拿東西去當。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)思慮量度事理也。法華經方便品曰:「是法非思量分別之所能解。」☸
- Tần suất từ suy tính , cân nhắc , suy đi nghĩ lại; tai lương/tai lượng/tư lương/tư lượng/tứ lương/tứ lượng: cân nhắc/tự định giá/suy nghĩ/suy xét/nhớ/tưởng niệm; 1. suy nghĩ; suy xét. 2. nhớ; tưởng niệm. 大家正思量你呢! mọi người đang nhớ đến anh đấy!; tự định giá; suy nghĩ; suy xét; nhớ; tưởng niệm
- Biên soạn v. 1. consider; turn sth. over in one's mind 2. <topo.> miss; be concerned about; keep thinking about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細衡量、考慮。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「何況神通感應,不可思量。」《儒林外史》第四四回:「此時杜少卿窮了,辦不起,思量方要拿東西去當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.志趣和器量。
- Kaggle Zh-Vi deliberated
Eng
- Cihui to reckon; to consider; to turn over in one's mind
- Tần suất từ v. 1. consider; turn sth. over in one's mind 2. <topo.> miss; be concerned about; keep thinking about
Đức
- Handedict nachdenken, sich etw. überlegen
- Handedict veranschlagen