思量
tư lượng
Hán Việt: tư lượng · Pinyin: sī liang
Tổng quan
suy tính | cân nhắc | suy đi nghĩ lại tư lượng (術語)思慮量度事理也。法華經方便品曰:「是法非思量分別之所能解。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui suy tính | cân nhắc | suy đi nghĩ lại tư lượng (術語)思慮量度事理也。法華經方便品曰:「是法非思量分別之所能解。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細衡量、考慮。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「何況神通感應,不可思量。」《儒林外史》第四四回:「此時杜少卿窮了,辦不起,思量方要拿東西去當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 志趣和器量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.志趣和器量。
Eng
- CC-CEDICT to reckon|to consider|to turn over in one's mind
- Cihui to reckon; to consider; to turn over in one's mind