志願的

chí nguyện đích

Hán Việt: chí nguyện đích

Tổng quan

tự ý, tự nguyện, tự giác, tự ý chọn (đề tài), (quân sự) tình nguyện, (sinh vật học) tự ý, chủ động, (pháp lý) tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý, đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi), (tôn giáo) người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân), (tôn giáo) khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ), sự tuyển quân dựa trên cơ sở t…

Cấu tạo: (chí) + (nguyện) + (đích)