志与愿违

zhì yǔ yuàn wéi chí dữ nguyện vi

Hán Việt: chí dữ nguyện vi · Pinyin: zhì yǔ yuàn wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (dữ) + (nguyện) + (vi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 志向和願望相違背。見「事與願違」條。01.《宋書.卷六六.王敬弘列傳》:「臣聞君子行道,忘其為身。三復斯言,若可庶勉;顧惜惛耄,志與願違。」<a name="事與心違"> </a>