违
vi
Hán Việt: vi · Pinyin: huí
Tổng quan
không tuân theo vi phạm tách rời chống lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | vi |
| Quảng Đông | wai4 |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoi |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷə[j] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷə[j] |
| Phản thiết | 羽非切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 違
- Thiều Chửu Lìa. Như {cửu vi} [久違] li biệt đã lâu. Khuất Nguyên [屈原]:{Tuy tín mĩ nhi vô lễ hề, lai vi khí nhi cải cầu} [雖信美而無禮兮, 來違棄而改求] (Li Tao [離騷]) Tuy đẹp thật nhưng vô lễ hề, phải lìa bỏ mà cầu chỗ khác. Trái. Như {vi mệnh} [違命] trái mệnh, {vi pháp} [違法] trái phép. Người hay du di không…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 违 (形声。从辵,韦声。本义离开;背离) 同本义 违,离也。--《说文》 违,远也。--《尔雅》 中心有违。--《诗·邶风·谷风》。传离也。” 薄违农父。--《书·酒诰》 虽信美而无礼兮,来违弃而改求。--《楚辞·离骚》 又如违别(离别);违离(离别;分离;背离);违恋(依依惜别);违阔(离别;阔别);违署(离开官署。指辞去官职);违远(远离;离别);违间(离别);违弃(离弃;丢弃);违异(离别;分离 ) 避开 纪侯大去其国,违齐难也。--《左传·庄公四年》 又如违强凌弱(畏避强大,欺凌弱小);违难(避难);违避(避开 违(違)wéi ⒈背,反,不遵守~…
Eng
- CC-CEDICT to disobey|to violate|to separate|to go against
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】羽非切【集韻】【韻會】于非切,𠀤音幃。【說文】離也。【廣韻】背也。【書·堯典】靜言庸違。【註】行事則違背之也。 又【正韻】避也,去之也。【易·乾卦】憂則違之。【註】知難而避也。【禮·表記】事君三違,而不出境。【註】違猶去也。【論語】違之之一邦。 又【韻會】奔放曰違。【左傳·宣十年】凡諸侯之大夫違。【疏】窘迫而奔,及以禮見放,通謂之違。 又邪惡也,過失也。【左傳·桓二年】昭德塞違。【註】塞違,謂閉塞邪違也。【後漢·百官志】有違失,則劾奏。 又蓄怨也。【書·無逸】否則厥心違怨。【註】違怨者,怨之蓄于中也。 又【韻會】依違,不決也。一作猗違。【前漢·律歷志】依違以惟,未能修明。又【孔光傳】猗違者連歲。【註】猶依違也。依且違,言兩可也。
Thuyết Văn
離也。 从辵。韋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風。中心有違。毛曰。違、離也。 羽非切。十五部。
【違】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Vũ phi thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: li (Lìa tan. Lìa nhau ở ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨔻 · 𨕸 · 违 · 违 · 違 · 违 · 違