忘掉

wàng diàovong điệu

Hán Việt: vong điệu · Pinyin: wàng diào

Tổng quan

ĐIẾU, TRẠO quên mất; quên đi; quên hẳn; quên béng

新华 · Tân Hoa Đại lục

忘记。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忘記、遺忘。如:「這些小小的不愉快,我早已忘掉了。」也作「忘卻」。

Cấu tạo: 忘 (vong) + 掉 (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quên
  • VietPhrases quên đi; quên hẳn; quên béng
  • Tần suất từ không nhớ; vong trạo/vong điệu: quên mất/quên đi/quên hẳn/quên béng; quên (những điều đã học), bỏ, gạt bỏ; quên; ĐIẾU, TRẠO quên mất; quên đi; quên hẳn; quên béng; quên đi; quên hẳn; quên béng
  • Biên soạn r.v. forget

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忘記、遺忘。如:「這些小小的不愉快,我早已忘掉了。」也作「忘卻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忘记。

Eng

  • Cihui to forget
  • Tần suất từ r.v. forget , ²Tā xiǎng ∼ nà ¹duàn àiqíng. She's trying to forget that love

Đức

  • Handedict vergessen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忘记