忘记

wàng jìvong kí

Hán Việt: vong kí · Pinyin: wàng jì

Tổng quan

quên. chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.; quên; không nhớ; quên mất. 忘記帶筆記本 quên mang sổ ghi chép

新华 · Tân Hoa Đại lục

经历的事物不再存留在记忆中; 不记得:我们不会~,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的; 应该做的或原来准备做的事情因为疏忽而没有做; 没有记住:~带笔记本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不記得。《紅樓夢》第六三回:「硯臺下是什麼?一定又是那位的樣子,忘記了收的。」《文明小史》第一八回:「他是個讀書人,並不在這上頭考究,所以有些規矩,大半忘記。」

Cấu tạo: 忘 (vong) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 忘記 wàngjì* v. forget; overlook; neglect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不記得。《紅樓夢》第六三回:「硯臺下是什麼?一定又是那位的樣子,忘記了收的。」《文明小史》第一八回:「他是個讀書人,並不在這上頭考究,所以有些規矩,大半忘記。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历的事物不再存留在记忆中; 不记得:我们不会~,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的; 应该做的或原来准备做的事情因为疏忽而没有做; 没有记住:~带笔记本。

Eng

  • Cihui to forget

Đức

  • Handedict vergessen, abhaken

other

  • Nguồn khác Quên, không còn nhớ nữa (Bạch thoại)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

健忘 · 忘却 · 忘怀 · 忘掉 · 遗忘

Từ trái nghĩa

切记 · 牢记 · 记住 · 记得