忘本

wàng běn vong bổn

Hán Việt: vong bổn · Pinyin: wàng běn

Tổng quan

quên cội nguồn uên nguồn gốc. vong bản vong bản ☆Quên nguồn gốc.

Cấu tạo: (vong) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quên cội nguồn uên nguồn gốc. vong bản vong bản ☆Quên nguồn gốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忘了根本。《初刻拍案驚奇》卷一九:「不敢忘本,只仍舊名。」《文明小史》第三六回:「又因同是中國人,到底讀了幾句書,不肯忘本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 境遇变好后忘掉自己原来的情况和所以能得到幸福的根源。

Eng

  • CC-CEDICT to forget one's roots
  • Cihui to forget one's roots

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

念旧