念舊

niàn jiù niệm cựu

Hán Việt: niệm cựu · Pinyin: niàn jiù

Tổng quan

nhớ bạn cũ | trân trọng tình bạn cũ | vì tình xưa nghĩa cũ

Cấu tạo: (niệm) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ bạn cũ | trân trọng tình bạn cũ | vì tình xưa nghĩa cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不忘故舊。《儒林外史》第四回:「范舉人念舊,拿了幾兩銀子,交與胡屠戶,託他仍舊到集上庵裡,請平日相與的和尚做攬頭。」《紅樓夢》第六回:「你何不去走動走動,或者他念舊,有些好處,也未可知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挂念旧人;不忘故旧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挂念旧人;不忘故旧。

Eng

  • CC-CEDICT to remember old friends|to cherish old friendships|for old time's sake
  • Cihui to remember old friends; to cherish old friendships; for old time's sake

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

忘旧 · 忘本