忙上加忙

máng shàng jiā máng mang thượng gia mang

Hán Việt: mang thượng gia mang · Pinyin: máng shàng jiā máng

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (thượng) + (gia) + (mang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情比平常增多,更加忙碌。如:「趕著過年前搬家,真是忙上加忙。」《紅樓夢》第四九回:「一面敘些家常,一面收看帶來的禮物,一面命留酒飯,鳳姐自不必說,忙上加忙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人十分繁忙。