忙不擇價

máng bù zé jià mang bất trạch giá

Hán Việt: mang bất trạch giá · Pinyin: máng bù zé jià

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (bất) + (trạch) + (giá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因急著成交,顧不得和買主或賣主討價還價。如:「他忙不擇價,只管把貨脫手。」《警世通言.卷十五.金令史美婢酬秀童》:「金令史平昔愛如己女,欲要把這婢子來出脫,思想再等一二年,遇個貴人公子,或小妻,或通房,嫁他出去,也討得百來兩銀子。如今忙不擇價,豈不可惜。」