忙亂

máng luàn mang loạn

Hán Việt: mang loạn · Pinyin: máng luàn

Tổng quan

vội vàng và rối rắm

Cấu tạo: (mang) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vàng và rối rắm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忙碌煩亂。如:「他在忙亂時仍能保持鎮定,令人欽佩。」《紅樓夢》第五八回:「說著,寶玉便也坐下,看著眾人忙亂了一回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繁忙慌乱。亦指匆忙而没有条理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.繁忙慌乱。亦指匆忙而没有条理。

Eng

  • CC-CEDICT rushed and muddled
  • Cihui rushed and muddled

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

安静