忙亂

máng luànmang loạn

Hán Việt: mang loạn · Pinyin: máng luàn

Tổng quan

rối ren; lộn xộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.繁忙慌乱。亦指匆忙而没有条理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忙碌煩亂。如:「他在忙亂時仍能保持鎮定,令人欽佩。」《紅樓夢》第五八回:「說著,寶玉便也坐下,看著眾人忙亂了一回。」

Cấu tạo: 忙 (mang) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vàng và rối rắm
  • Tần suất từ sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị, sự quan trọng hoá, làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên, làm (ai) cuống quít, làm phiền, làm rầy (ai) cú đánh, cú va chạm, tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt, (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng), bị thất bại, bị đánh bại, (sân khấu) bị khán giả chê, (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ, đập, đánh, va đụng, (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt, gõ (cửa), (kỹ thuật) kêu…
  • Biên soạn 1. slapdash 2. busy and hurried

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忙碌煩亂。如:「他在忙亂時仍能保持鎮定,令人欽佩。」《紅樓夢》第五八回:「說著,寶玉便也坐下,看著眾人忙亂了一回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.繁忙慌乱。亦指匆忙而没有条理。

Eng

  • Cihui rushed and muddled
  • Tần suất từ s.v. 1. slapdash 2. busy and hurried , Kèren jiù kuài dào le, tā ∼ de shōushi fángjian. Guests were coming soon and she hurried to clean the house

Đức

  • Handedict Betriebsamkeit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

安静