星期五

máng lù de tinh kì ngũ

Hán Việt: tinh kì ngũ · Pinyin: máng lù de

Tổng quan

bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám đã đính ước, đã hứa hôn, được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...), mắc bận, bận rộn, đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính) (triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện ngư…

Cấu tạo: (tinh) + (kì) + (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thứ Sáu

Eng

  • CC-CEDICT Friday
  • Cihui Friday