忙碌的

máng lù detinh kì ngũ

Hán Việt: tinh kì ngũ · Pinyin: máng lù de

Tổng quan

Thứ Sáu

Cấu tạo: 星 (tinh) + 期 (kì) + 五 (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bận rộn
  • Google Alex v6 thứ sáu
  • Tần suất từ bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám đã đính ước, đã hứa hôn, được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...), mắc bận, bận rộn, đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính) (triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ vào sự thực, (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật) sôi nổi, kích thích, khích động, gây xúc động
  • Biên soạn Friday

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fri

Eng

  • Cihui Friday

Đức

  • Handedict fleißig
  • Handedict Freitag

Từ liên quan

Gần nghĩa

忙碌地 · 星期一 · 星期三 · 星期二 · 星期五 · 星期六 · 星期几 · 星期四