忙裏偷閒
mang lí thâu gian
Hán Việt: mang lí thâu gian · Pinyin: máng lǐ tōu xián
Tổng quan
tranh thủ lúc rảnh rỗi: tranh thủ thời gian
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh thủ lúc rảnh rỗi: tranh thủ thời gian
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在忙碌中抽出一点时间来做别的不关重要的事,或者消遣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在繁忙中抽出一点空闲时间。
Eng
- Cihui 忙裡偷閑 ánglǐtōuxián f.e. snatch a little leisure from a busy life | Wǒ jīngcháng ∼ qù yóuyǒng. I often snatch a time to swim.