忠君愛國
trung quân ái quốc
Hán Việt: trung quân ái quốc · Pinyin: zhōng jūn ài guó
Tổng quan
(thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠於國君,熱愛國家。《東周列國志》第四四回:「此人雖則商賈之流,倒也有些忠君愛國之心、排患解紛之略。」清.朱彞尊〈袁凱傳〉:「朔望朝罷,諸將赴都堂聽講經史,庶幾忠君愛國之心、全身保家之道,油然日生而不自知也。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be faithful to the ruler and love one's country
- Cihui (idiom) to be faithful to the ruler and love one's country