忠實的

trung thật đích

Hán Việt: trung thật đích

Tổng quan

hiến cho, dâng cho, dành cho, hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình biết vâng lời, biết nghe lời, biết tôn kính, biết kính trong (người trên), có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy, trung thực, chính xác, những người ngoan đạo, những tín đồ đạo Hồi, những người trung thà…

Cấu tạo: (trung) + (thật) + (đích)