忠言嘉謨

zhōng yán jiā mò trung ngôn gia mô

Hán Việt: trung ngôn gia mô · Pinyin: zhōng yán jiā mò

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (ngôn) + (gia) + (mô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠懇的言論,卓越的計謀。宋.蘇軾〈醉白堂記〉:「忠言嘉謨效於當時,而文采表於後世。」宋.陳亮〈謝何正言啟〉:「舉一世之端人正士,莫之或先;合二百年之忠言嘉謨,於斯並建。」也作「忠言奇謀」。