忠誠的

trung thành đích

Hán Việt: trung thành đích

Tổng quan

sốt sắng, hăng hái thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình trung thành, trung nghĩa, trung kiên, người trung nghĩa, người trung kiên cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại, trung thành; đáng tin cậy, kín (nước, không khí không vào được), chắc chắn, vững vàng, vững chắc thật, thực, đúng, xác thực, chân chính, thành khẩn, chân thành, trung thành, đúng, chính xác, đúng chỗ, thật, thực, đúng,…

Cấu tạo: (trung) + (thành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sốt sắng, hăng hái thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình trung thành, trung nghĩa, trung kiên, người trung nghĩa, người trung kiên cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại, trung thành; đáng tin cậy, kín (nước, không khí không vào được), chắc chắn, vững vàng, vững chắc t…