憂幻想

ưu huyễn tưởng

Hán Việt: ưu huyễn tưởng

Tổng quan

(y học) chứng đau nửa đầu, (thú y học) bệnh loạng choạng (của ngựa), (số nhiều) sự ưu phiền, sự buồn nản, (nghĩa bóng) ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng

Cấu tạo: (ưu) + (huyễn) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) chứng đau nửa đầu, (thú y học) bệnh loạng choạng (của ngựa), (số nhiều) sự ưu phiền, sự buồn nản, (nghĩa bóng) ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng