快樂的

khoái nhạc đích

Hán Việt: khoái nhạc đích

Tổng quan

ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc, hạnh phúc, sung sướng ngon lành, thú vị, khoái trá giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị thuộc ngày hội, ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn, đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng) vui vẻ, vui tươi; hớn hở, tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...), (nói trại) truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà), (như) homosexual (thơ c…

Cấu tạo: (khoái) + (nhạc) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui beatific