快乐的

khoái nhạc đích

Hán Việt: khoái nhạc đích

Tổng quan

ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc, hạnh phúc, sung sướng ngon lành, thú vị, khoái trá giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị thuộc ngày hội, ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn, đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng) vui vẻ, vui tươi; hớn hở, tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...), (nói trại) truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà), (như) homosexual (thơ ca) sung sướng, vui mừng, vui vẻ hân hoan, vui sướng vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao)…

Cấu tạo: 快 (khoái) + 樂 (nhạc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hạnh phúc
  • Tần suất từ ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc, hạnh phúc, sung sướng ngon lành, thú vị, khoái trá giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị thuộc ngày hội, ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn, đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng) vui vẻ, vui tươi; hớn hở, tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...), (nói trại) truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà), (như) homosexual (thơ ca) sung sướng, vui mừng, vui vẻ hân hoan, vui sướng vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao), may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc, khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi beatific

Eng

  • Cihui beatific
  • Tần suất từ beatific

Từ liên quan

Gần nghĩa

快乐地 · 快乐论 · 快乐 · 快乐主义 · 快乐幸福 · 快乐论的 · 快樂 · 快乐主义的