惨事
thảm sự
Hán Việt: thảm sự · Pinyin: cǎn shì
Tổng quan
thảm họa
悲慘的事情。如:「他的工廠不幸遭回祿之災,碰上這種慘事,他只好再從頭開始。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thảm họa
- Google Alex v6 thảm sự
- VietPhrases sự việc bi thảm; sự việc thê thảm; sự việc thảm thương
- Tần suất từ bi kịch, (nghĩa bóng) tấn bi kịch, tấn thảm kịch; sự việc bi thảm; sự việc thê thảm; sự việc thảm thương
- Biên soạn tragedy M:²jiàn/³zhuāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲慘的事情。如:「他的工廠不幸遭回祿之災,碰上這種慘事,他只好再從頭開始。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi tragedy
Eng
- JMdict disaster
- JMdict tragedy
- JMdict tragic incident
- JMdict horrible accident
- Cihui disaster
- Tần suất từ n. tragedy M:²jiàn/³zhuāng
Đức
- Handedict Desaster, Katastrophe
ja
- JMdict 惨事(さんじ)