快犢破車 kuài dú pò chē · khoái độc phá xa Hán Việt: khoái độc phá xa · Pinyin: kuài dú pò chē Tổng quan Cấu tạo: 快 (khoái) + 犢 (độc) + 破 (phá) + 車 (xa)Pinyinkuài dú pò chēHán Việtkhoái độc phá xaCấu tạo快 + 犢 + 破 + 車 · khoái + độc + phá + xa nghĩa thành phần: khoái + độc + phá + xa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 跑得快的牛犊会把车拉翻。比喻年轻气盛的人应当懂得克制。