快要

kuài yào khoái yếu

Hán Việt: khoái yếu · Pinyin: kuài yào

Tổng quan

gần như sắp (làm gì đó) | sắp (làm gì đó)

Cấu tạo: (khoái) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần như sắp (làm gì đó) | sắp (làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就要、將要。如:「火車快要開了,趕快上車吧!」「一晃眼,孩子都快要長得比妳高了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示在很短的时间以内就要出现某种情况:铅笔~用完了,再买几支去|国庆节~到了|她长得~跟妈妈一样高了。

Eng

  • CC-CEDICT nearly at the point of (doing sth); about to (do sth)
  • Cihui nearly at the point of (doing sth); about to (do sth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

将近