快车道

kuài chē dàokhoái xa đạo

Hán Việt: khoái xa đạo · Pinyin: kuài chē dào

Tổng quan

làn đường nhanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

机动车分道行驶时,专供快速行驶用的车道,一般在内侧丨; 改革已经进入~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設於道路的最內側,專供行車速率較大車輛行駛的車道。

Cấu tạo: 快 (khoái) + 車 (xa) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làn nhanh
  • Tần suất từ cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà), sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch), (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc), đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt, (ngành mỏ) đường hầm ngang, (vật lý) sự truyền, sự truyền động, dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng), cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...), lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi, dồn vào…
  • Biên soạn 快車道 uàichēdào n. fast traffic lane M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設於道路的最內側,專供行車速率較大車輛行駛的車道。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机动车分道行驶时,专供快速行驶用的车道,一般在内侧丨; 改革已经进入~。
  • Kaggle Zh-Vi drive

Eng

  • Cihui fast lane
  • Tần suất từ 快車道 uàichēdào n. fast traffic lane M:¹tiáo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

慢车道