念头
niệm đầu
Hán Việt: niệm đầu · Pinyin: niàn tou
Tổng quan
ý nghĩ; suy nghĩ; ngẫm nghĩ; nghĩ ngợi. nghĩ lại
1.心思。 2.主意。 3.想法。
心中的想法、打算。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「小僧果與新荷有奸,一時念頭差了,供招是實。」《水滸傳》第二一回:「那婆娘見宋江搶刀在手,叫『黑三郎殺人也!』只這一聲,提起宋江這個念頭來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ý nghĩ; suy nghĩ; ngẫm nghĩ; nghĩ ngợi
- Biên soạn 念頭 iàntou* n. thought; idea; intention
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中的想法、打算。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「小僧果與新荷有奸,一時念頭差了,供招是實。」《水滸傳》第二一回:「那婆娘見宋江搶刀在手,叫『黑三郎殺人也!』只這一聲,提起宋江這個念頭來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心思。 2.主意。 3.想法。
Eng
- JMdict (on one's) mind
- JMdict heed
- Cihui thought; idea; intention
- Tần suất từ 念頭 iàntou* n. thought; idea; intention , Wǒ méiyǒu qù Shànghǎi de ∼. I have no intention of going to Shanghai
Đức
- Handedict Gedanke, Einfall
ja
- JMdict 念頭(ねんとう)
other
- Nguồn khác Ý nghĩ