动机

dòng jīđộng ki

Hán Việt: động ki · Pinyin: dòng jī

Tổng quan

động cơ. động cơ tốt, phương pháp không hay, cũng có thể làm hỏng việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

推动人从事某种行为的念头~好,方法不对头,也会把事办坏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因生理或心理的需要,所引發個體從事某種行為的驅力。

Cấu tạo: 動 (động) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 動機 dòngjī* n. motive; motivation; intention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因生理或心理的需要,所引發個體從事某種行為的驅力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推动人从事某种行为的念头~好,方法不对头,也会把事办坏。
  • Kaggle Zh-Vi incentive

Eng

  • JMdict motive
  • JMdict incentive
  • JMdict motif
  • Cihui motor; locomotive; motive; motivation; intention

Đức

  • Handedict Trieb (S, Psych)

ja

  • JMdict 動機(どうき)

other

  • Nguồn khác Cái máy
  • Nguồn khác Nguyên nhân thúc đẩy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

念头

Từ trái nghĩa

效果