念心兒

niàn xīn ér niệm tâm nhi

Hán Việt: niệm tâm nhi · Pinyin: niàn xīn ér

Tổng quan

vật kỉ niệm: kỷ vật

Cấu tạo: (niệm) + (tâm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật kỉ niệm: kỷ vật
  • Cihui vật kỉ niệm; kỷ vật。紀念品。 把這支鋼筆送給你,做個念心兒吧! tặng anh cây bút này làm kỷ niệm nhe!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紀念品。《紅樓夢》第六九回:「這是他家常穿的,你好生替我收著,作個念心兒。」也作「念信兒」、「念相兒」、「念想兒」。

Eng

  • Cihui 念心兒 iànxinr n. <topo.> souvenir