念頭
niệm đầu
Hán Việt: niệm đầu · Pinyin: niàn tou
Tổng quan
suy nghĩ | ý tưởng | ý định
Nghĩa
Việt
- Cihui suy nghĩ | ý tưởng | ý định
- Cihui niệm đầu niệm đầu ☆Ý nghĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中的想法、打算。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「小僧果與新荷有奸,一時念頭差了,供招是實。」《水滸傳》第二一回:「那婆娘見宋江搶刀在手,叫『黑三郎殺人也!』只這一聲,提起宋江這個念頭來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心思; 主意; 想法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心思。 2.主意。 3.想法。
Eng
- CC-CEDICT thought; idea; intention
- Cihui thought; idea; intention
ja
- JMdict (on one's) mind|heed